Please login or register.

Login with username, password and session length

Author Topic: Gõ ký hiệu Toán Lý bằng LaTeX  (Read 41779 times)

08 Tháng Tư, 2007, 09:59:49 PM
  • Phụ trách kỹ thuật
  • Administrator
  • *******
  • Posts: 65
  • Điểm bài viết: 9
Bây giờ mọi người có thể dùng ngôn ngữ Latex để gõ công thức Toán học ở diễn đàn:

f(x)=x^2+y^2

Mã bao công thức:
Code: [Select]
[tex]f(x)=x^2+y^2[/tex]
g(x)=\int_{-\infty}^xe^{-t^2}dt

\begin{eqnarray*}<br />1+2+\ldots+n &=& \frac{1}{2}((1+2+\ldots+n)+(n+\ldots+2+1))\\<br />&=& \frac{1}{2}\underbrace{(n+1)+(n+1)+\ldots+(n+1)}_{\mbox{$n$ copies}}\\<br />&=& \frac{n(n+1)}{2}\\<br />\end{eqnarray*}

Chú ý: Latex chỉ thích hợp để viết công thức Toán Lý. Không dùng tiếng Việt với Latex được.
Không dùng tiếng Việt với Latex được.

Nếu bạn gặp công thức phức tạp khó nhớ hết lệnh TeX, bạn có thể dùng công cụ soạn thảo trực quan này rồi copy mã lệnh về diễn đàn:
http://olympiavn.net/latex/
« Last Edit: 15 Tháng Hai, 2008, 12:34:22 AM by dok »

08 Tháng Tư, 2007, 11:23:35 PM
Reply #1
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
Latex là bộ gõ kí tự, công thức toán học. Trên diễn đàn bộ gõ này là mimetex!
Cách dùng
- Bấm nút Tex trước và sau khi gõ công thức toán
- Hoặc gõ:
Code: [Select]
[tex]công thức.... [/tex]
Các qui ước về kí tự:

* các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \
* Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong {}
* xuống dòng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng
* Khi có công thức trên diễn đàn muốn xem công thức đó được đánh thế nào chỉ cần để con chỏ chuột nằm trên cống thức đó hoặc dùng chức năng quote


Các công thức cơ bản

1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

Cơ số ^ Số mũ

Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Cơ số ^ {Số mũ}




2. Chỉ số phụ dưới


Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}



3. Biểu diễn vecter

\vec{tên vecter}



4. Biểu diễn phân số


\frac{tử số}{mẫu số}





5. Bảng chữ cái Hy Lạp


alpha = \alpha

bêta = \beta

gamma = \gamma
Gamma = \gamma

delta = \delta
Delta = \delta

rô = \rho

omêga = \omega
Omêga = \Omega

xích ma = \sigma
Xích ma = \Sigma

xi = \psi
Xi = \Psi

phi = \phi
Phi = \phi



6. Căn bậc hai

\sqrt{biểu thức khai căn}




7. Tích vecter có hướng


\vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}




8. Các mũi tên suy ra, tương đương


\rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
\Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
\leftrightarrow : mũi tên hai chiều



9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ

\leq : nhỏ hơn hoặc bằng
\geq : lớn hơn hoặc bằng
\approx : xấp xỉ
1. Mũ, chỉ số dưới


Code: [Select]
[tex]x^2[/tex] --> x^2

Code: [Select]
[tex]x_1[/tex] --> x_1

Ví dụ:

 ds^2 = dx_1^2 + dx_2^2 + dx_3^2 - c^2 dt^2

2. Phân số
Hàm:
Code: [Select]
[tex]\frac{tử số}{mẫu số}[/tex]
Ví dụ
Code: [Select]
:[tex]F=\frac{GmM}{(r+h)^2}[/tex] :F=\frac{GmM}{(R+h)^2}

3. Căn
\sqrt{biểu thức trong căn}

ví dụ
Code: [Select]
[tex] \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}[/tex]: \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}

4. Các kí tự Hylạp:
Gõ theo qui ước sau:



« Last Edit: 09 Tháng Tư, 2007, 12:03:30 AM by lucgiac_muadong »

08 Tháng Tư, 2007, 11:24:39 PM
Reply #2
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
5. Kí hiệu toán học
Các kí hiệu toán học thường dùng trong vật lí:
<br />\hbar \\<br />\Re \\<br />\Im \\<br />
gõ như sau:
Code: [Select]
[tex]
 \hbar 
 \Re
 \Im
[/tex]




Toán tử
Tổng, tích , tích phân, tích phân đường, ..., giới hạn v.v
Ví dụ:
<br />\int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}} \\<br />\lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}} \\<br />\oint{dx x^3}<br />
danh:
Code: [Select]
[tex]
\int_{0}^{1}{dx \sqrt{x-1}}
\lim_{x \to 0}{\frac{x}{x-1}}
\oint{dx x^3}
[/tex]

Cách đánh như các công thức khác như sau:
« Last Edit: 08 Tháng Tư, 2007, 11:49:41 PM by lucgiac_muadong »

08 Tháng Tư, 2007, 11:25:20 PM
Reply #3
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
6. Các toán tử quan hệ
Toán tử nhỏ hơn, lớn hơn, bằng... được đánh tương tự, sượt và phần tiền tố của từ tiếng ANh.
Ví dụ:
Dấu  \leq thì đánh là  \leq, ...
theo dõii ở đây:


Mũi tên : Tiếng anh là arrow, khi đánh mũi tên sang trái thì là lèt, sang phải là right,...
Ví dụ múi tên up, dow thì gõ như sau:  \uparrow, \downarrow
<br />\uparrow \\<br />\downarrow<br />

Chi tiết xem dưới đây:

08 Tháng Tư, 2007, 11:28:18 PM
Reply #4
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
7. Công thức trên nhiều dòng
Để đánh côgn thức
<br />\begin{eqnarray}<br />\cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\<br />& = &2\cos^2 {\theta} -1<br />\end{eqnarray}<br />

Ta đánh như sau:

Code: [Select]
[tex]
\begin{eqnarray}
\cos {2 \theta} & = & \cos^2{ \theta} -sin^2 { \theta}\\
& = &2\cos^2 {\theta} -1
\end{eqnarray}
[/tex]

<br />\begin{eqnarray}<br />\cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\<br />=2 \cos^2 \theta - 1<br />\end{eqnarray}<br />

Ta đánh như sau:
Code: [Select]
[tex]
\begin{eqnarray}
\cos 2\theta = \cos^2 \theta - \sin^2 \theta \\
=2 \cos^2 \theta - 1
\end{eqnarray}
[/tex]

&=& có tác dụng căn sao cho  phương trình cân xứng.
8. Đánh ma trận

Ví dụ muốn đánh ma trận 2 x 2  A :
<br />\ (<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d <br />\end{eqnarray}<br />\) <br />
Đánh như sau:
Code: [Select]

[tex]
\ (
\begin{eqnarray}
a & b \\
c & d
\end{eqnarray}
\)
[/tex]

Dịnh thức :
<br />\|<br />\begin{eqnarray}<br />a & b \\<br />c & d<br />\end{eqnarray}<br />\|<br />

Ta đánh nhu sau:
Code: [Select]
\[tex]
\|
\begin{eqnarray}
a & b \\
c & d
\end{eqnarray}
\|
[/tex]

« Last Edit: 08 Tháng Tư, 2007, 11:57:15 PM by lucgiac_muadong »

08 Tháng Tư, 2007, 11:47:40 PM
Reply #5
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
Code: [Select]
[tex]\mu=\sqrt{\frac{8x^3-2x^2+2x+3}{ax+b}}[/tex]
\mu=\sqrt{\frac{8x^3-2x^2+2x+3}{ax+b}}

08 Tháng Tư, 2007, 11:59:22 PM
Reply #6
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
công thức 
 \[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \]

Code: [Select]
[tex] \[ \frac{\partial u}{\partial t} = h^2 \left( \frac{\partial^2 u}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 u}{\partial z^2} \right) \][/tex]

09 Tháng Tư, 2007, 12:00:57 AM
Reply #7
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s}    ; \sup_K

trong latex là

Code: [Select]
[tex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s}    ; \sup_K [/tex]

Mọi người chú ý . Nếu công thức hiện lên [?] có nghĩa mọi người đã để cách nhiều trong latex. Như ở ví dụ trên. Sửa lại:

\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K

Code: [Select]
[tex]\lim_{x \to +\infty}, \inf_{x > s} ; \sup_K [/tex]
« Last Edit: 09 Tháng Tư, 2007, 12:08:00 AM by lucgiac_muadong »

09 Tháng Tư, 2007, 12:12:17 AM
Reply #8
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
Để gõ vector , góc, cung , độ dài đại số... :

\widehat{xyz} -->\widehat{xyz}

\vec{AB}-->\vec{AB}

\hat{A}---> \hat{A}

\bar{xyz}-->\bar{xyz}

\tilde{abc}-->\tilde{abc}

 \dot{x}-->\dot{x}

\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n]^n=e-->\lim_{n\to\infty}(1+\frac1n)^n=e

\e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}  -->e^x=\sum_{n=0}^\infty\frac{x^n}{n!}

09 Tháng Tư, 2007, 12:17:42 AM
Reply #9
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.
 Ai chưa hiểu rõ thì vào đây
http://tex.loria.fr/general/downes-short-math-guide.pdf

Thêm cái này nữa ...:
92 Urani 238  thì làm sao đây?

Code: [Select]
[tex]U ^{238}_{92}[/tex]=>

U ^{238}_{92}

Code: [Select]
[tex]^{238}_{92}U[/tex] =>

^{238}_{92}U
« Last Edit: 09 Tháng Tư, 2007, 12:33:36 AM by lucgiac_muadong »

09 Tháng Tư, 2007, 12:24:22 AM
Reply #10
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 707
  • Điểm bài viết: 42
  • sant'love
    • Vật lý sư phạm.

 Mọi người có thắc mắc gì về latex cứ hỏi luôn tại đây nhé . Và mọi người cũng có thể gõ thử tại đây luôn ...

10 Tháng Tư, 2007, 11:34:22 AM
Reply #11
  • Ban Nhân Sự
  • ***
  • Posts: 595
  • Điểm bài viết: 39
  • [K].A.[T].H.Y
    • Kathy
rồi em thử trc' nhé
<br />\int_{0}^{1}{\frac{{x-1}dx} {\sqrt{x+2}*\sqrt{2x+1}}
Tiếp nhé
\left\{\begin{array}{l}A+B=C \\ D+E=F\end{array}\right.
a sau khi thử rút ra được 1 điều là dùng tex không được để khoảng trống  :D
« Last Edit: 13 Tháng Tư, 2007, 04:56:11 PM by Kathy_DP »

10 Tháng Tư, 2007, 11:55:30 AM
Reply #12
  • Ban Nhân Sự
  • ***
  • Posts: 595
  • Điểm bài viết: 39
  • [K].A.[T].H.Y
    • Kathy
à bên diễn đàn toán học cũng dùng mấy cái này nhưng em ít khi sử dụng lắm mọi ng` có thể vào đây xem nhé http://diendantoanhoc.net/forum/index.php?showtopic=1235   :D
« Last Edit: 06 Tháng Chín, 2007, 08:59:59 AM by Kathy_DP »

25 Tháng Chín, 2007, 08:47:41 PM
Reply #13
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 92
  • Điểm bài viết: 5
  • Huttess
Nhớ hồi xưa em hỏi cái này anh dok bảo không cần cơ mà? ;))

(dok: chắc là hồi xưa anh sai ;) )
« Last Edit: 25 Tháng Chín, 2007, 10:40:57 PM by dok »

27 Tháng Chín, 2007, 10:56:32 AM
Reply #14
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 465
  • Điểm bài viết: 10
  • Mỗi sáng còn được thức dậy...
Nhưng gõ tích phân lằng nhằng quá:D