Please login or register.

Login with username, password and session length

Author Topic: Những Lỗi Về Cách Dùng Từ  (Read 37557 times)

04 Tháng Tám, 2007, 01:24:32 AM
Reply #30
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 179
  • Điểm bài viết: 7
  • EGO Blue Dragon - PRO8 Team Member
thì bất cứ cụm từ nào cũng có thể google search và most sẽ cho ra result mà phải không? Nên search thì nhất định phải có. Và cậu (male hay female nhì? :D) có để ý hầu hết các search result đều liên quan đến tôn giáo? Và rất ít được dùng trong các trường hợp bình thường trên các media news hay là những chổ khác?(Mình đã search ở rất nhiều websites như CNN, BBC, ABC, PBS, about.com, ask.com, yahoo.com) Tại sao những người như Napoleon, Einstein, Bác Hồ và những còn người khác không được nói đến như "historical."

Theo mình nghĩ thì "historical" dùng để nói về 1 con người có trong lịch sử, có thể là có thật, nhưng có ảnh hưởng rất lớn với những người trong hiện tại, và liên quan tới tôn giáo? Maybe? Mình cũng không biết dịch ra tiếng Việt như thế nào cho đầy đủ ý nghĩa. Lấy chúa Jesus như 1 ví dụ. Nếu search câu sẽ thấy người ta ghi là "historical Jesus"  -> theo cậu thì, Jesus được ghi tên vào lịch sử. Đúng, nhưng chưa hoàn toàn, như lý lẽ ở trên về Napoleon / Einstein của mình.

Nên theo mình, không biết rõ thì không nên dùng hoặc suy ra nó cũng áp dụng cho các trường hợp khác...Nên cứ việc dùng nó cho các sự vật, sự việc là chính xác hơn. Ít dùng cho người. Và "giáo viên dạy lịch sử" vẫn là "History teacher."

04 Tháng Tám, 2007, 03:32:48 AM
Reply #31
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 24
  • Điểm bài viết: 0
Cho bạn thêm 1 trang web để tham khảo. Tiêu đề của trang là: Biographies of Historical Women and Useful Links to Related Pages. Trang này của University of Maryland, cung cấp thông tin về những người phụ nữ nổi tiếng trong lịch sử Hoa Kỳ (từ các nhà thơ, văn như Emily Dickinson cho đến các nhà hoạt động vì bình đẳng về giới như Susan Anthony, không nhất thiết là tôn giáo): http://www.mith2.umd.edu/WomensStudies/ReadingRoom/History/Biographies/

Ngoài ra, đoạn văn sau cũng được lấy từ trang của BBC: http://www.bbc.co.uk/dna/h2g2/A346376

"Throughout the 1930s, Garbo played heroic, historical women such as Camille, Mata Hari and Anna Karenina. She was notoriously press-shy and was famed for having the tag line, 'I want to be alone'. She never actually said this of her own volition."

Còn giáo viên dạy lịch sử thì tất nhiên là History teacher rồi, mình đâu có phủ nhận ;). À, mình là female bạn ạ :).
« Last Edit: 04 Tháng Tám, 2007, 03:42:25 AM by duhocmy »

04 Tháng Tám, 2007, 06:43:45 AM
Reply #32
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 179
  • Điểm bài viết: 7
  • EGO Blue Dragon - PRO8 Team Member
@duhocmy: nice explaination. :x vậy theo cậu thì giữa " historic" và "historical" khác nhau như thế nào? Có thể dùng "historic teacher" được không? :D

btw, mình là male bạn :D rất nice khi có người bàn luận như thế này ^^

06 Tháng Tám, 2007, 03:39:43 PM
Reply #33
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 12
  • Điểm bài viết: 0
Like and As
Like=tương tự như,giống như.chú ý rằng bạn không thể sử dụng AS theo cắch này:
-what a beautiful house.it's like a palace.
-What does Sandra do?She is a teacher like me.
-Be careful!The door has been polished.It's like walking on ice.
-it raining again.I hate weather like this.
Trong những câu trên ,LIKE là một giới từ.Do đónó được theo sau bởi một danh từ,một đại dang từ hay -ing.
bạn có thể nói LIKE (somebody/something) doing something
-What is that noise?It sound like a baby crying.
Đôi khi LIKE = ví dụ như,chẳng hạn như:
-Some sports,like motor racing,can be dangerous.
Cũng có thể sử dụng AS
-Some sports,as motor racing,can be dangerous.
Chúng ta sử dụng AS trước chủ ngữ + động từ:
-I didn't move anything,I left anything as I found it.
-They did as they promise.

06 Tháng Tám, 2007, 04:05:18 PM
Reply #34
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 301
  • Điểm bài viết: 5
  • ĐỨC TOÀN
    • http://360.yahoo.com/hldt9x
Em thấy trong từ điển người ta ghi là:
"historic": được ghi nhận trong lịch sử
Historical: có tính chất lịch sử

Nhân đây em cũng muốn hỏi điểm khác nhau giữa các tính từ tận cùng là -ic và -ical.

08 Tháng Tám, 2007, 02:24:31 PM
Reply #35
  • OLYMPIAN
  • **
  • Posts: 301
  • Điểm bài viết: 5
  • ĐỨC TOÀN
    • http://360.yahoo.com/hldt9x
possession
quyền sở hữu; sự chiếm hữu

to be in possession in of: có, có quyền sở hữu
in the possession of somebody: thuộc quyền sở hữu của ai
to take possession of: chiếm hữu, chiếm lấy

vật sở hữu; tài sản, của cải
my personal possession: của cải riêng của tôi

thuộc địa
French possession :thuộc địa Pháp

property

quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu
a man of property: người có nhiều của, người giàu có

đặc tính, tính chất
the chemical properties of iron: những tính chất hoá học của sắt

đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)

(định ngữ) (thuộc) quyền sở hữu, (thuộc) tài sản
property tax :thuế (đánh vào) tài sản
« Last Edit: 09 Tháng Tám, 2007, 04:47:42 AM by kelangthang »

06 Tháng Chín, 2007, 11:08:07 AM
Reply #36
  • Thành viên box Hóa
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 207
  • Điểm bài viết: 13
  • Bình Thuận
___ attention ___

     

* danh từ
     o. sự chú ý
         - to pay attention to
             --> chú ý tới
         - to attract attention
             --> lôi cuốn sự chú ý
     o. sự chăm sóc
        - to receive attention at a hospital
             --> được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
     o. ( số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
         - to show attentions to somebody
             --> ân cần chu đáo với ai
     o. (quân sự) tư thế đứng nghiêm
         - Attention !
             --> nghiêm!
        - to come to ( stand at ) attention
             --> đứng nghiêm

      to pay attention
         . (xem) pay

      to catch sb's attention

         . khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai

      to give one's undivided attention to sth
         . hết sức chú ý đến điều gì

      to get / have sb's undivided attention
         . là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm

      to snap to attention
         . nhanh chóng vào tư thế nghiêm

      for the attention of sb
         . (ở đầu thư) gửi cho ai

07 Tháng Chín, 2007, 12:06:41 PM
Reply #37
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 11
  • Điểm bài viết: 0
  • MjN it's me
Thanks ! cho mình hỏi tiếp nhé. "too" dùng đồng tình với câu khẳng định trước đó. và "either" dùng đồng tình với câu phủ định trước đó ?? có đúng không ? và phân biệt cách dùng 2 cái này nữa. ! cảm ơn mọi người đã giúp đỡ

(lưu ý: không được viết tắt)
« Last Edit: 12 Tháng Chín, 2007, 04:48:04 PM by dok »

07 Tháng Chín, 2007, 12:53:09 PM
Reply #38
  • Thành viên box Hóa
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 207
  • Điểm bài viết: 13
  • Bình Thuận
___ for the attention of sb ___


* thành ngữ attention

      for the attention of sb
         . (ở đầu thư) gửi cho ai

07 Tháng Chín, 2007, 12:54:32 PM
Reply #39
  • Thành viên box Hóa
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 207
  • Điểm bài viết: 13
  • Bình Thuận
Ví dụ nhé:

P1: I like English
P2:I do, too

P1: I don't like English
P2: I don't either/ Neither do I.

08 Tháng Chín, 2007, 10:49:03 PM
Reply #40
  • Thành viên mới
  • *
  • Posts: 24
  • Điểm bài viết: 0
Ngoài ra, too và neither còn được dùng trong văn nói như sau:

1/ I'm tired!
- Me too!

2/ I haven't done the exercises.
- Me neither!

24 Tháng Chín, 2007, 10:51:09 PM
Reply #41
  • Ban Nhân Sự
  • ***
  • Posts: 595
  • Điểm bài viết: 39
  • [K].A.[T].H.Y
    • Kathy
dạ cho em hỏi với động từ nào thì mình xài to inf Ving hay bare inf vậy ạ

Dùng bare infinitive trong những TH sau :

1,sau các động từ khiếm khuyết như : can , may , mút , will ,shall....
2,sau các động từ giác quang như : see ,hear , feel .... hoặc sau các động từ " make ,let "
Nhưng khi các động từ này dùng ở thể bị động ( passive voice ) thì dùng " to-inf "
Ex :
I saw her get off the bus
She was seen to get off the bus
3,sau các động từ như : had better , would rather , had sooner , used to
Dùng to-inf trong TH :
1, Sau 1 số adj : S + be +adj + (for + O ) + to -inf
2,Dùng để thay thế cho mệnh đê quan hệ
Ex : I have some letters that I have to type right now
---> I have some letters to type right now.
3,dùng sau the first/second/last/only/best (và các hình thức so sánh nhất khác ) + Noun or đại từ ONE .
4,Dùng sau danh từ hoặc đại từ .
5,Dùng sau too/ enough
6,Dùng sau 1 số động từ như : agree,aim ,appear,arrange,choose,decide,promise,prepare,seem,swear,wish,expect ,..... ( Nhiều lắm nhưng không nhớ hết :D )
« Last Edit: 24 Tháng Chín, 2007, 10:52:41 PM by Kathy_DP »

25 Tháng Chín, 2007, 10:34:00 AM
Reply #42
  • Ban Nhân Sự
  • ***
  • Posts: 595
  • Điểm bài viết: 39
  • [K].A.[T].H.Y
    • Kathy
Verb + V-ing
1, Sau 1 số Verb như : avoid, admit , consider,catch,delay,dislike,enjoy,face ,hate,mention,prevent,suggest....
2, Động từ theo sau cụm từ hay V sau :
a, It's no use/ no gôd
b,There's no point in
c,Waste/spend money (time )
d,Have dificulty
e,Worth
f,go
g,Be busy/can't stand/can't help/feel like/ can't bear
3,động từ theo sau giới từ (in ,at ,on.... ) & before ,after,since ,when ... + V-ing
4,a,Prefer + V-ing +to+V-ing
5,a,stop + V-ing : ngừng hẳn 1 việc gì đó (còn ngừng cái này để làm cái khác thì dùng to-inf)
b,Try (thử V-ing ,cố gắng to-inf)
c,Mean( nghĩa là V-ing,có ý định to-inf)
d,Rememer/forget + V-ing ( nhớ/quên việc đã rồi )
Rememer/forget +to-inf( nhớ/quenđể làm việc gì đó )
e,Regret + V-ing ( hối tiếc việc đã rồi ,còn to-inf hối tiếc để thông báo 1 tin xấu )
6,V-ing làm S trong câu
V-ing bổ ngữ cho câu ( thường đứng sau tobe )
Ex: My hobby í swimming
V-ing được dùng như adj để bổ nghĩa cho Noun
Ex: An interesting job
7, sau look forward to + V-ing
8, What about / How about + V-ing
9,There + be+ N (proN)+ V-ing
10, Trong hình thức lướt giảm mệnh đế quan hệ thì
N + V-ing (V-ed) :mang nghĩa chủ động ( mang nghĩa bị động )

:D

29 Tháng Tư, 2008, 09:26:34 AM
Reply #43
  • Thành viên OlympiaVN
  • **
  • Posts: 22
  • Điểm bài viết: -1
Mọi người có thể giúp mình dùng đúng các từ loại được không??
Ex1: select --> V
selection --> N
Ex2: beauty --> N
beautiful --> Adj
beautifully --> Adv
.............

29 Tháng Tư, 2008, 01:14:13 PM
Reply #44
  • Cựu thành viên BĐH
  • ***
  • Posts: 179
  • Điểm bài viết: 7
  • EGO Blue Dragon - PRO8 Team Member
Mọi người có thể giúp mình dùng đúng các từ loại được không??
Ex1: select --> V
selection --> N
Ex2: beauty --> N
beautiful --> Adj
beautifully --> Adv
.............


Các loại từ này khác nhau theo thể loại như là noun, verb, adjective, adverb,... nên khi dùng, bạn cứ dùng theo loại từ của nó. Giống như: trạng từ (Abv) dùng để bổ nghĩa cho một số động từ và tính từ; tính từ dùng để miêu ta một hành động, vật hoặc việc nào đó,... bạn có thể xem thêm về cách dùng trong topic "English Grammar" hoặc là "Ask and Answer."